令状

令状
lìngzhuàng
lệnh trạng

lệnh; mệnh lệnh; (văn) văn thư chỉ thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh; mệnh lệnh; (văn) văn thư chỉ thị

    • Thẩm phán đã ký lệnh bắt giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.