从犯

从犯
cóngfàn
tòng phạm

tòng phạm; kẻ đồng phạm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòng phạm; kẻ đồng phạm

    • Anh ta là tòng phạm, không phải chủ mưu.

  2. danh từ

    đồng phạm; kẻ đồng lõa

    • Anh ta là tòng phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.