从戎

从戎
cóngróng
tòng nhung

nhập ngũ; gia nhập quân đội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập ngũ; gia nhập quân đội

    • Anh ấy quyết định nhập ngũ để phục vụ đất nước.

  2. động từ

    tòng quân; nhập ngũ

    • Anh ấy muốn nhập ngũ từ khi còn nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.