从头

从头
cóngtóu
tòng đầu

từ đầu; làm lại từ đầu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19489
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đầu; làm lại từ đầu

    • Chúng ta bắt đầu lại từ đầu đi.

  2. trạng từ

    từ đầu; từ đầu đến cuối; làm lại từ đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.