人际

人际
rén
nhân tế

quan hệ giữa người với người; nhân tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ giữa người với người; nhân tế

    • Anh ấy rất giỏi trong việc xử lý các mối quan hệ giữa người với người.

  2. danh từ

    quan hệ giữa người với người; nhân tế

    • Anh ấy rất giỏi xử lý các mối quan hệ giữa các cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.