人防

人防
rénfáng
nhân phòng

phòng thủ dân sự; phòng không nhân dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng thủ dân sự; phòng không nhân dân

    • Công trình phòng không dân sự rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.