人设

人设
rénshè
nhân thiết

thiết kế nhân vật (trong game, manga...); hình tượng cá nhân được xây dựng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết kế nhân vật (trong game, manga...); hình tượng cá nhân được xây dựng

    • Thiết kế nhân vật của trò chơi này rất đẹp.

  2. danh từ

    hình ảnh công chúng; nhân vật (được xây dựng có chủ đích)

    • Hình tượng công chúng của anh ấy rất thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.