人行

人行
Rénháng
nhân hàng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (viết tắt của Trung Quốc Nhân dân Ngân hàng)

1 nghĩa#41794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (viết tắt của Trung Quốc Nhân dân Ngân hàng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.