人祸

人祸
rénhuò
nhân hoạ

tai họa do con người gây ra; nhân họa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa do con người gây ra; nhân họa

    • Đây không phải là thiên tai, mà là nhân họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.