人瑞

人瑞
rénruì
nhân thuỵ

người sống rất thọ; bậc thọ tinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người sống rất thọ; bậc thọ tinh

    • Ông ấy là một người sống rất thọ.

  2. danh từ

    người cao tuổi đáng kính; bậc thọ tinh (người sống rất lâu)

    • Ông ấy là một người cao tuổi đáng kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.