人猿

人猿
rényuán
nhân viên

vượn người; vượn nhân hình

1 nghĩa#25569
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vượn người; vượn nhân hình

    • Vượn người là họ hàng gần của loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.