人犯

人犯
rénfàn
nhân phạm

tội phạm; can phạm

3 nghĩa#17017
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm; can phạm

    • Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.

  2. danh từ

    tội phạm chính; thủ phạm

  3. danh từ

    nghi phạm; tội phạm (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.