人大

人大
rén
nhân đại

Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt)

2 nghĩa#27432
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt)

    • Nhân Đại là một trường đại học ở Trung Quốc.

  2. danh từ

    Đại hội Đại biểu Nhân dân (viết tắt của Nhân đại); (khẩu) Đại học Nhân dân

    • Đại biểu Quốc hội do nhân dân bầu ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.