人伦

人伦
rénlún
nhân luân

đạo lý nhân luân; các chuẩn mực đạo đức trong các mối quan hệ con người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo lý nhân luân; các chuẩn mực đạo đức trong các mối quan hệ con người

    • Đạo đức nhân luân là nền tảng của sự ổn định xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.