/
亵
亵
tiết
⼇bộ đầu · 12 nétthức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm
- 。
Hành vi báng bổ này là không thể chấp nhận được.
- 貳形tính từ
xúc phạm; thiếu tôn trọng; sàm sỡ
- 。
Hành vi này rất bất kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
亵
Phồn thể褻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm
- 。
Hành vi báng bổ này là không thể chấp nhận được.
- 貳形tính từ
xúc phạm; thiếu tôn trọng; sàm sỡ
- 。
Hành vi này rất bất kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo