亲身

亲身
qīnshēn
thân thân

tự mình trải nghiệm; đích thân

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mình trải nghiệm; đích thân

    • Anh ấy đã đích thân trải qua chuyện này.

  2. trạng từ

    bản thân; của mình; nhà mình

    • Anh ấy đã tự mình trải qua chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.