亦称

亦称
chēng
diệc xưng

còn được gọi là; còn gọi là

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    còn được gọi là; còn gọi là

    • Anh ấy cũng tự gọi mình là nghệ sĩ.

  2. động từ

    còn gọi là; cũng được gọi là

    • Nó còn được gọi là “gấu trúc đỏ”.

  3. động từ

    còn được gọi là; cũng gọi là

    • Nó còn được gọi là “gấu trúc nhỏ”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))HỘI Ý

亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.