Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
亥时
亥时
hợi thời
giờ Hợi (21–23 giờ, trong hệ thống chia đôi giờ thời xưa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giờ Hợi (21–23 giờ, trong hệ thống chia đôi giờ thời xưa)
- 。
Hợi thời là từ 9 giờ đến 11 giờ tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亥时
Phồn thể亥時
hợi thời
giờ Hợi (21–23 giờ, trong hệ thống chia đôi giờ thời xưa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giờ Hợi (21–23 giờ, trong hệ thống chia đôi giờ thời xưa)
- 。
Hợi thời là từ 9 giờ đến 11 giờ tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo