交骨

交骨
jiāo
giao cốt

xương mu; xương vệ (xương mu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương mu; xương vệ (xương mu)

    • Xương mu là một phần của xương chậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.