亡八

亡八
wáng
vong bát

kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)(kế thừa)

    • Anh ta là một tên chủ chứa.

  2. danh từ

    con rùa; (lóng) kẻ bị cắm sừng(kế thừa)

    • Anh ta mắng người đó là đồ cắm sừng.

  3. danh từ

    ba ba; rùa mai mềm(kế thừa)

    • Con rùa mai mềm là một loài bò sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.