- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)
kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)(kế thừa)
Anh ta là một tên chủ chứa.
con rùa; (lóng) kẻ bị cắm sừng(kế thừa)
Anh ta mắng người đó là đồ cắm sừng.
ba ba; rùa mai mềm(kế thừa)
Con rùa mai mềm là một loài bò sát.
kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)
kẻ chăn dắt mại dâm (nam); (khẩu) đồ khốn nạn; rùa (tiếng chửi)(kế thừa)
Anh ta là một tên chủ chứa.
con rùa; (lóng) kẻ bị cắm sừng(kế thừa)
Anh ta mắng người đó là đồ cắm sừng.
ba ba; rùa mai mềm(kế thừa)
Con rùa mai mềm là một loài bò sát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.