tề
bộ nhị · 8 nét

bằng nhau; đều; ngang bằng; đồng đều; cùng một lúc; nước Tề (thời Xuân Thu Chiến Quốc)

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bằng nhau; đều; ngang bằng; đồng đều; cùng một lúc; nước Tề (thời Xuân Thu Chiến Quốc)(kế thừa)

    平整;均匀;一样高度或水平píngzhěng;jūnyún;yīyàng gāodù huò shuǐpíng

    • Họ chạy rất đều.

  2. trạng từ

    cùng nhau; đồng đều; đầy đủ(kế thừa)

    一起;同时;整齐yīqǐ;tóngshí;zhěngqì

    • Chúng ta đồng lòng hợp sức.

  3. tính từ

    bằng; ngang bằng; đều(kế thừa)

    高度或位置相同;整齐、不参差gāodù huò wèizhì xiāngtóng;zhěngqì、bù cānciā

    • Nước và mặt đất bằng phẳng.

  4. tính từ

    đồng thời; đều nhau; cùng lúc(kế thừa)

    同时发生;一起进行tóngshí fāshēng;yìqǐ jìnxíng

    • Mọi người đồng thanh nói tốt.

  5. động từ

    làm cho bằng đều; san bằng(kế thừa)

    使某物平整或一样高;使不齐的地方变得齐shǐ mǒuwù píngzhěng huò yīyàng gāo;shǐ búqí de dìfang biàn de qí

    • Xin hãy sắp xếp bàn cho ngay ngắn.

  6. tính từ

    giòn; giòn giã; (bóng) dứt khoát, gọn gàng(kế thừa)

    整齐;有秩序;不混乱zhěngqī; yǒu zhìxù; bù hunluàn

    • Xin hãy xếp sách gọn gàng.

  7. tính từ

    giống hệt nhau; na ná nhau (thường chỉ sự sao chép, trùng lặp không đáng có)(kế thừa)

    完全相同,没有区别wánquán xiāngtóng, méiyǒu qūbié

    • Hai người họ giống hệt nhau.

  8. danh từ

    nước Tề; triều Tề (tên của các nước và triều đại qua nhiều thời kỳ)(kế thừa)

    古代中国的一个国家名称gǔdài zhōngguó de yīgè guójiā míngchèng

    • Nước Tề là một quốc gia cổ đại.

  9. danh từ

    họ Tề(kế thừa)

    古代国家名称,也是一个姓氏gǔdài guójiā míngchèng, yěshì yīgè xìngshì

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.