井然

井然
jǐngrán
tỉnh nhiên

ngăn nắp; có trật tự; có thứ tự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngăn nắp; có trật tự; có thứ tự

    • Phòng của anh ấy luôn ngăn nắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.