五官

五官
guān
ngũ quan

năm giác quan (mũi, mắt, miệng, lưỡi, tai); ngũ quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm giác quan (mũi, mắt, miệng, lưỡi, tai); ngũ quan

    • Ngũ quan là năm cơ quan quan trọng của cơ thể người.

  2. danh từ

    ngũ quan; các bộ phận trên khuôn mặt (mắt, tai, mũi, miệng, lưỡi)

    • Nét mặt của cô ấy rất tinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.