Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
/
互让
互让
hỗ nhượng
nhường nhịn lẫn nhau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhường nhịn lẫn nhau
- 。
Chúng ta nên nhường nhịn nhau.
- 貳动động từ
nhường nhịn lẫn nhau; tương nhượng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ互让
Phồn thể互讓
hỗ nhượng
nhường nhịn lẫn nhau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhường nhịn lẫn nhau
- 。
Chúng ta nên nhường nhịn nhau.
- 貳动động từ
nhường nhịn lẫn nhau; tương nhượng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.