Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
互补
互补
hỗ bổ
bổ sung cho nhau; tương hỗ; bù đắp lẫn nhau
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bổ sung cho nhau; tương hỗ; bù đắp lẫn nhau
- 。
Tính cách của hai người họ rất bổ sung cho nhau.
- 貳动động từ
bổ sung cho nhau; bù đắp lẫn nhau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ互补
Phồn thể互補
hỗ bổ
bổ sung cho nhau; tương hỗ; bù đắp lẫn nhau
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bổ sung cho nhau; tương hỗ; bù đắp lẫn nhau
- 。
Tính cách của hai người họ rất bổ sung cho nhau.
- 貳动động từ
bổ sung cho nhau; bù đắp lẫn nhau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.