互惠

互惠
huì
hỗ huệ

cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi

    • Chúng ta nên cùng có lợi.

  2. tính từ

    cùng có lợi; tương hỗ có lợi

    • Đây là một thỏa thuận cùng có lợi.

  3. tính từ

    cùng có lợi; hỗ tương; tương hỗ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.