/
互惠
互惠
hỗ huệ
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
- 。
Chúng ta nên cùng có lợi.
- 貳形tính từ
cùng có lợi; tương hỗ có lợi
- 。
Đây là một thỏa thuận cùng có lợi.
- 參形tính từ
cùng có lợi; hỗ tương; tương hỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
互惠
Phồn thể互
hỗ huệ
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
- 。
Chúng ta nên cùng có lợi.
- 貳形tính từ
cùng có lợi; tương hỗ có lợi
- 。
Đây là một thỏa thuận cùng có lợi.
- 參形tính từ
cùng có lợi; hỗ tương; tương hỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.