- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
lòng phản trắc; hai lòng; bất trung
lòng phản trắc; hai lòng; bất trung
lòng hai lòng; sự phản trắc; bất trung
Anh ấy làm việc luôn ba phải, không có lòng trung thành.
lòng hai lòng; bất trung; phản trắc
Anh ấy không có hai lòng.
lòng phản trắc; hai lòng; bất trung
lòng phản trắc; hai lòng; bất trung
lòng hai lòng; sự phản trắc; bất trung
Anh ấy làm việc luôn ba phải, không có lòng trung thành.
lòng hai lòng; bất trung; phản trắc
Anh ấy không có hai lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.