二心

二心
èrxīn
nhị tâm

lòng phản trắc; hai lòng; bất trung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lòng phản trắc; hai lòng; bất trung

  2. danh từ

    lòng hai lòng; sự phản trắc; bất trung

    • Anh ấy làm việc luôn ba phải, không có lòng trung thành.

  3. danh từ

    lòng hai lòng; bất trung; phản trắc

    • Anh ấy không có hai lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.