Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事项
事项
sự hạng
việc; chuyện; sự việc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19703
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; chuyện; sự việc
- 貳名danh từ
việc; sự việc; chuyện
- 。
Xin hãy chú ý những mục sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事项
Phồn thể事項
sự hạng
việc; chuyện; sự việc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19703
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; chuyện; sự việc
- 貳名danh từ
việc; sự việc; chuyện
- 。
Xin hãy chú ý những mục sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.