事势

事势
shìshì
sự thế

tình thế; thế sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình thế; thế sự

    • Theo xu thế của tình hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.