Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事势
事势
sự thế
tình thế; thế sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình thế; thế sự
- 。
Theo xu thế của tình hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事势
Phồn thể事勢
sự thế
tình thế; thế sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình thế; thế sự
- 。
Theo xu thế của tình hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.