事典

事典
shìdiǎn
sự điển

bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện

    • Cuốn bách khoa sự điển này rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.