事儿妈

事儿妈
shìr
sự nhi má

(khẩu) người hay làm phiền; người lắm chuyện; người thích gây rắc rối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) người hay làm phiền; người lắm chuyện; người thích gây rắc rối

    • Cô ấy đúng là một người hay làm quá mọi chuyện.

  2. danh từ

    chuyện rắc rối; kẻ gây phiền phức (khẩu)

    • Anh ta đúng là một kẻ phiền phức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.