Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事儿妈
事儿妈
sự nhi má
(khẩu) người hay làm phiền; người lắm chuyện; người thích gây rắc rối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) người hay làm phiền; người lắm chuyện; người thích gây rắc rối
- 。
Cô ấy đúng là một người hay làm quá mọi chuyện.
- 貳名danh từ
chuyện rắc rối; kẻ gây phiền phức (khẩu)
- 。
Anh ta đúng là một kẻ phiền phức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事儿妈
Phồn thể事兒媽
sự nhi má
(khẩu) người hay làm phiền; người lắm chuyện; người thích gây rắc rối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) người hay làm phiền; người lắm chuyện; người thích gây rắc rối
- 。
Cô ấy đúng là một người hay làm quá mọi chuyện.
- 貳名danh từ
chuyện rắc rối; kẻ gây phiền phức (khẩu)
- 。
Anh ta đúng là một kẻ phiền phức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.