Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事体
事体
sự thể
sự việc; việc làm; chuyện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự việc; việc làm; chuyện
- 。
Chuyện này hơi phức tạp.
- 貳名danh từ
sự thể; công việc; chuyện
- 參名danh từ
phép tắc; lễ nghi; sự thể (tình hình sự việc)
- 。
Anh ấy rất hiểu chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事体
Phồn thể事體
sự thể
sự việc; việc làm; chuyện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự việc; việc làm; chuyện
- 。
Chuyện này hơi phức tạp.
- 貳名danh từ
sự thể; công việc; chuyện
- 參名danh từ
phép tắc; lễ nghi; sự thể (tình hình sự việc)
- 。
Anh ấy rất hiểu chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.