事业编

事业编
shìbiān
sự nghiệp biên

biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập

    • Anh ấy đã thi đậu vào biên chế sự nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.