Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事业编
事业编
sự nghiệp biên
biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập
- 。
Anh ấy đã thi đậu vào biên chế sự nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
事业编
Phồn thể事業編
sự nghiệp biên
biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập
- 。
Anh ấy đã thi đậu vào biên chế sự nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.