事业线

事业线
shìxiàn
sự nghiệp tuyến

đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)

    • Đường sự nghiệp của bạn rất dài.

  2. danh từ

    (lóng) khe ngực; rãnh ngực

    • Cô ấy có một “đường sự nghiệp” rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.