Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事业线
事业线
sự nghiệp tuyến
đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)
- 。
Đường sự nghiệp của bạn rất dài.
- 貳名danh từ
(lóng) khe ngực; rãnh ngực
- “”。
Cô ấy có một “đường sự nghiệp” rất sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事业线
Phồn thể事業線
sự nghiệp tuyến
đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)
- 。
Đường sự nghiệp của bạn rất dài.
- 貳名danh từ
(lóng) khe ngực; rãnh ngực
- “”。
Cô ấy có một “đường sự nghiệp” rất sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.