Tới nội dung chính

国事

国事
guóshì
quốc sự

việc quốc gia; quốc sự

2 nghĩa#47459
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    việc quốc gia; quốc sự

    • 。

      Anh ấy rất quan tâm đến việc nước.

  2. 貳名danh từ

    việc quốc gia; quốc sự

    • 。

      Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.

国
guó
quốc
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu