乿
chữa (bệnh); điều trị
NGHĨA
- 壹动động từ
chữa (bệnh); điều trị(kế thừa)
中用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng
- ?
Bác sĩ chữa bệnh này thế nào?
- 貳动động từ
cai trị; trị vì(kế thừa)
中管理国家或地区的事务;使有秩序guǎnlǐ guójiā huò dìqū de shìwu; shǐ yǒu zhìxù
- 。
Anh ấy rất giỏi trị quốc.
- 參动động từ
trừng phạt; chế tài(kế thừa)
中对违反法律或纪律的人进行处罚duì wéifǎn fǎlǜ huò jìlǜ de rén jìnxíng chǔfá
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt.
- 肆动động từ
trị (sông); kiểm soát; quản lý(kế thừa)
中修建水利工程,控制河流流向xiūjiàn shuǐlì gōngchéng, kòngzhì héliú liúxiàng
- 。
Con sông này rất khó trị thủy.
- 伍动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị(kế thừa)
中管理;使有秩序;使恢复正常状态guǎnlǐ;shǐ yǒu zhìxù;shǐ huīfù zhèngcháng zhuàngtài
- 。
Anh ấy có thể chữa khỏi bệnh cho bạn.
- 陸动động từ
diệt trừ (sâu bọ, dịch hại)(kế thừa)
中除掉害虫或有害的东西chúdiào haìchóng huò yǒuhài de dōngxi
- 。
Chúng ta nên diệt trừ sâu bọ.
- 柒动động từ
chủ tể; thống trị; chi phối(kế thừa)
中管理和统治人民或国家guǎnlǐ hé tǒngzhì rénmín huò guójiā
- 。
Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm trị quốc.
- 捌动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý(kế thừa)
中管理或处理某事guǎnlǐ huò chǔlǐ mǒushì
- 。
Anh ấy rất giỏi chữa bệnh.
- 玖动động từ
tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra(kế thừa)
中通过调查研究来了解或解决问题tōngguò tiáochá yánjiū lái liǎojiě huò jiějué wèntí
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu cách quản lý sông ngòi.
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中不整齐、没有秩序的状态bù zhěngqī、méiyǒu zhìxù de zhuàngtài
- 。
Phòng rất bừa bộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中没有秩序;不整洁;混乱méiyǒu zhìxù; búzhěngjié; húnluàn
- 參形tính từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中没有顺序;不整齐;混乱méiyǒu shùnxù; bù zhěngqī; hùnluàn
- 。
Ở đây rất lộn xộn.
- 肆形tính từ
rối bời; lộn xộn trong tâm trí(kế thừa)
中思想或心情不清楚、不安定的状态sīxiǎng huò xīnqíng bù qīngchu、bu āndìng de zhuàngtài
- 。
Trong lòng anh ấy rất rối bời.
- 伍名danh từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中不整齐、不有序的状态;混乱bù zhěngqī、bù yǒuxùxù de zhuàngtài;huùnluàn
- 。
Ở đây rất lộn xộn.
- 陸形tính từ
không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi(kế thừa)
中不分情况;不讲道理地随意做bù fēn qíngkuàng;bù jiǎng dàolǐ de suíyì zuò
- 。
Đừng vứt rác bừa bãi.
- 柒动động từ
làm rối loạn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中使事情变得不整齐或不有秩序shǐ shìqing biànde búzhěngqì huòzhě búyǒu zhìxù
- 。
Đừng vứt rác bừa bãi.
- 捌形tính từ
tùy tiện; độc đoán(kế thừa)
中没有规则;随意决定méiyǒu guīzé; suíyì juéding
- 玖形tính từ
ngẫu nhiên(kế thừa)
中没有秩序;不整齐;无规律méiyǒu zhìxù;búzěngqì;wúguīlǜ
- 拾动động từ
trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn(kế thừa)
中混在一起;不整齐hùn zài yīqǐ; bù zhěngqì
- 11形tính từ
quan hệ tình dục bất chính; loạn dâm(kế thừa)
中不正当的性关系;淫乱bù zhèngdàng de xìng guānxi;yín luàn
- 。
Anh ấy rất bừa bộn.
NGHĨA
- 壹动động từ
chữa (bệnh); điều trị(kế thừa)
中用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng
- ?
Bác sĩ chữa bệnh này thế nào?
- 貳动động từ
cai trị; trị vì(kế thừa)
中管理国家或地区的事务;使有秩序guǎnlǐ guójiā huò dìqū de shìwu; shǐ yǒu zhìxù
- 。
Anh ấy rất giỏi trị quốc.
- 參动động từ
trừng phạt; chế tài(kế thừa)
中对违反法律或纪律的人进行处罚duì wéifǎn fǎlǜ huò jìlǜ de rén jìnxíng chǔfá
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt.
- 肆动động từ
trị (sông); kiểm soát; quản lý(kế thừa)
中修建水利工程,控制河流流向xiūjiàn shuǐlì gōngchéng, kòngzhì héliú liúxiàng
- 。
Con sông này rất khó trị thủy.
- 伍动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị(kế thừa)
中管理;使有秩序;使恢复正常状态guǎnlǐ;shǐ yǒu zhìxù;shǐ huīfù zhèngcháng zhuàngtài
- 。
Anh ấy có thể chữa khỏi bệnh cho bạn.
- 陸动động từ
diệt trừ (sâu bọ, dịch hại)(kế thừa)
中除掉害虫或有害的东西chúdiào haìchóng huò yǒuhài de dōngxi
- 。
Chúng ta nên diệt trừ sâu bọ.
- 柒动động từ
chủ tể; thống trị; chi phối(kế thừa)
中管理和统治人民或国家guǎnlǐ hé tǒngzhì rénmín huò guójiā
- 。
Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm trị quốc.
- 捌动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý(kế thừa)
中管理或处理某事guǎnlǐ huò chǔlǐ mǒushì
- 。
Anh ấy rất giỏi chữa bệnh.
- 玖动động từ
tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra(kế thừa)
中通过调查研究来了解或解决问题tōngguò tiáochá yánjiū lái liǎojiě huò jiějué wèntí
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu cách quản lý sông ngòi.
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中不整齐、没有秩序的状态bù zhěngqī、méiyǒu zhìxù de zhuàngtài
- 。
Phòng rất bừa bộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中没有秩序;不整洁;混乱méiyǒu zhìxù; búzhěngjié; húnluàn
- 參形tính từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中没有顺序;不整齐;混乱méiyǒu shùnxù; bù zhěngqī; hùnluàn
- 。
Ở đây rất lộn xộn.
- 肆形tính từ
rối bời; lộn xộn trong tâm trí(kế thừa)
中思想或心情不清楚、不安定的状态sīxiǎng huò xīnqíng bù qīngchu、bu āndìng de zhuàngtài
- 。
Trong lòng anh ấy rất rối bời.
- 伍名danh từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中不整齐、不有序的状态;混乱bù zhěngqī、bù yǒuxùxù de zhuàngtài;huùnluàn
- 。
Ở đây rất lộn xộn.
- 陸形tính từ
không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi(kế thừa)
中不分情况;不讲道理地随意做bù fēn qíngkuàng;bù jiǎng dàolǐ de suíyì zuò
- 。
Đừng vứt rác bừa bãi.
- 柒动động từ
làm rối loạn; hỗn loạn; loạn(kế thừa)
中使事情变得不整齐或不有秩序shǐ shìqing biànde búzhěngqì huòzhě búyǒu zhìxù
- 。
Đừng vứt rác bừa bãi.
- 捌形tính từ
tùy tiện; độc đoán(kế thừa)
中没有规则;随意决定méiyǒu guīzé; suíyì juéding
- 玖形tính từ
ngẫu nhiên(kế thừa)
中没有秩序;不整齐;无规律méiyǒu zhìxù;búzěngqì;wúguīlǜ
- 拾动động từ
trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn(kế thừa)
中混在一起;不整齐hùn zài yīqǐ; bù zhěngqì
- 11形tính từ
quan hệ tình dục bất chính; loạn dâm(kế thừa)
中不正当的性关系;淫乱bù zhèngdàng de xìng guānxi;yín luàn
- 。
Anh ấy rất bừa bộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]