乿

乿
zhì
bộ ất · 11 nét

chữa (bệnh); điều trị

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chữa (bệnh); điều trị(kế thừa)

    用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng

    • Bác sĩ chữa bệnh này thế nào?

  2. động từ

    cai trị; trị vì(kế thừa)

    管理国家或地区的事务;使有秩序guǎnlǐ guójiā huò dìqū de shìwu; shǐ yǒu zhìxù

    • Anh ấy rất giỏi trị quốc.

  3. động từ

    trừng phạt; chế tài(kế thừa)

    对违反法律或纪律的人进行处罚duì wéifǎn fǎlǜ huò jìlǜ de rén jìnxíng chǔfá

    • Anh ấy đã bị trừng phạt.

  4. động từ

    trị (sông); kiểm soát; quản lý(kế thừa)

    修建水利工程,控制河流流向xiūjiàn shuǐlì gōngchéng, kòngzhì héliú liúxiàng

    • Con sông này rất khó trị thủy.

  5. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị(kế thừa)

    管理;使有秩序;使恢复正常状态guǎnlǐ;shǐ yǒu zhìxù;shǐ huīfù zhèngcháng zhuàngtài

    • Anh ấy có thể chữa khỏi bệnh cho bạn.

  6. động từ

    diệt trừ (sâu bọ, dịch hại)(kế thừa)

    除掉害虫或有害的东西chúdiào haìchóng huò yǒuhài de dōngxi

    • Chúng ta nên diệt trừ sâu bọ.

  7. động từ

    chủ tể; thống trị; chi phối(kế thừa)

    管理和统治人民或国家guǎnlǐ hé tǒngzhì rénmín huò guójiā

    • Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm trị quốc.

  8. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý(kế thừa)

    管理或处理某事guǎnlǐ huò chǔlǐ mǒushì

    • Anh ấy rất giỏi chữa bệnh.

  9. động từ

    tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra(kế thừa)

    通过调查研究来了解或解决问题tōngguò tiáochá yánjiū lái liǎojiě huò jiějué wèntí

    • Anh ấy đang nghiên cứu cách quản lý sông ngòi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.