乱套

乱套
luàntào
loạn sáo

lộn xộn; rối tung

2 nghĩa#24892
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; rối tung

    • Mọi thứ trở nên lộn xộn rồi.

  2. tính từ

    lộn xộn; hỗn loạn; rối tung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.