买断

买断
mǎiduàn
mãi đoạn

mua đứt; mua toàn bộ quyền sở hữu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua đứt; mua toàn bộ quyền sở hữu

    • Anh ấy đã mua đứt công ty này.

  2. động từ

    mua đứt; mua hẳn; mua lại (buyout)

    • Công ty quyết định mua đứt hợp đồng của anh ấy.

  3. động từ

    mua đứt; mua toàn bộ quyền sở hữu; (lao động) trả tiền thôi việc một lần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.