买帐

买帐
mǎizhàng
mãi trướng

chịu phục; tâm phục (thường dùng trong câu phủ định)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu phục; tâm phục (thường dùng trong câu phủ định)

    • Anh ấy không bao giờ chịu thừa nhận.

  2. động từ

    chịu phục; thừa nhận; mua tài khoản

    • Anh ấy không bao giờ chấp nhận.

  3. động từ

    chịu phục; chấp nhận; tin theo

    • Anh ấy chưa bao giờ chấp nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.