Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
/
买官卖官
买官卖官
mãi quan mại quan
mua bán chức quan; hối lộ để thăng quan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mua bán chức quan; hối lộ để thăng quan
- 。
Mua bán chức tước là hành vi tham nhũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
买官卖官
Phồn thể買官賣官
mãi quan mại quan
mua bán chức quan; hối lộ để thăng quan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mua bán chức quan; hối lộ để thăng quan
- 。
Mua bán chức tước là hành vi tham nhũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía