买回

买回
mǎihuí
mãi hồi

mua lại; chuộc lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua lại; chuộc lại

    • Tôi đã mua sách về rồi.

  2. động từ

    bãi bỏ; miễn trừ

    • Anh ấy đã mua lại cuốn sách đó.

  3. động từ

    mua lại; mua về

    • Chúng tôi đã mua lại cuốn sách đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.