买凶

买凶
mǎixiōng
mãi hung

thuê sát thủ; thuê người ám sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuê sát thủ; thuê người ám sát

    • Anh ta thuê sát thủ giết người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.