买关节

买关节
mǎiguānjié
mãi quan tiết

hối lộ; đưa hối lộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hối lộ; đưa hối lộ

    • Anh ta muốn hối lộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.