书香

书香
shūxiāng
thư hương

hương sách; không khí học thuật; (bóng) gia phong hiếu học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hương sách; không khí học thuật; (bóng) gia phong hiếu học

    • Anh ấy có gia thế học thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.