书馆

书馆
shūguǎn
thư quán

quán trà có biểu diễn bình thư

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán trà có biểu diễn bình thư

    • Quán trà này rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    nhà xuất bản; thư quán (gắn vào tên các nhà xuất bản)

  3. danh từ

    trường tư thục (thời xưa); thư quán

    • Trước đây anh ấy học ở thư quán.

  4. danh từ

    thư viện (sách cổ điển)

    • Trong thư viện có rất nhiều sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.