书页

书页
shū
thư hiệt

trang sách

1 nghĩa#40985
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang sách

    • Cuốn sách này có ba trăm trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.