书面

书面
shūmiàn
thư diện

bằng văn bản; dạng viết; (văn) thư diện

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16046
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bằng văn bản; dạng viết; (văn) thư diện

    • Xin hãy cho tôi câu trả lời bằng văn bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.