Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书记处
书记处
thư ký xứ
văn thư; tài liệu; giấy tờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn thư; tài liệu; giấy tờ
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm chủ nhiệm ban thư ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
书记处
Phồn thể書記處
thư ký xứ
văn thư; tài liệu; giấy tờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn thư; tài liệu; giấy tờ
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm chủ nhiệm ban thư ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)