书记处

书记处
shūjichù
thư ký xứ

văn thư; tài liệu; giấy tờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn thư; tài liệu; giấy tờ

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm chủ nhiệm ban thư ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.