书蠹

书蠹
shū
thư đố

mọt sách (nghĩa đen và bóng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mọt sách (nghĩa đen và bóng)

    • Anh ấy là một con mọt sách.

  2. danh từ

    mọt sách

    • Mọt sách có thể làm hỏng sách.

  3. danh từ

    người học gàn; kẻ hay chữ lỗ; học giả ôm chữ nghĩa cứng nhắc

    • Anh ấy là một kẻ mọt sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.