Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书腰
书腰
thư yêu
dải giấy quảng cáo quấn quanh sách (ngoài bìa áo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dải giấy quảng cáo quấn quanh sách (ngoài bìa áo)
- 。
Dải băng quanh cuốn sách này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
书腰
Phồn thể書腰
thư yêu
dải giấy quảng cáo quấn quanh sách (ngoài bìa áo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dải giấy quảng cáo quấn quanh sách (ngoài bìa áo)
- 。
Dải băng quanh cuốn sách này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)